Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tất cả phương trình điều chế từ NaBrO3, Na3[Cr(OH)6] ra H2O, NaOH, Na2CrO4, NaBr

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ NaBrO3 (Natri bromua) , Na3[Cr(OH)6] (Sodium hexahydroxychromate (III)) ra H2O (nước) , NaOH (natri hidroxit) , Na2CrO4 (Natri cromat) , NaBr (Natri bromua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho NaBrO3 (Natri bromua) tác dụng vói Na3[Cr(OH)6] (Sodium hexahydroxychromate (III)) tạo thành H2O (nước) Na2CrO4 (Natri cromat) NaBr (Natri bromua)

Phương trình để tạo ra chất NaBrO3 (Natri bromua) (Sodium bromate; Bromic acid sodium salt)

3H2O + NaBr → 3H2 + NaBrO3 3Br2 + 3Na2CO3 → 3CO2 + NaBrO3 + 5NaBr 6NaOH + BrF5 → 3H2O + 5NaF + NaBrO3

Phương trình để tạo ra chất Na3[Cr(OH)6] (Sodium hexahydroxychromate (III)) ()

22NaOH + 3CrF5 → 8H2O + 2Na2CrO4 + 15NaF + Na3[Cr(OH)6] 3C2H5OH + 4H2O + 7NaOH + 4Na2CrO4 → 3CH3COONa + 4Na3[Cr(OH)6] 20NaOH + 3CrF4 → 4H2O + Na2CrO4 + 12NaF + 2Na3[Cr(OH)6]

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước) (water)

3NH4NO3 + CH2 → 7H2O + 3N2 + CO2 24HNO3 + FeCuS2 → Cu(NO3)2 + 10H2O + 2H2SO4 + 18NO2 + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit) (sodium hydroxide)

2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH 2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + H2O + NaOH

Phương trình để tạo ra chất Na2CrO4 (Natri cromat) (Sodium chromate; Sodium chromate(VI); Chromic acid disodium salt)

3NaClO + 10NaOH + 2CrCl3 → 5H2O + 9NaCl + 2Na2CrO4 8Na2CO3 + 7O2 + 4Fe(CrO2)2 → 2Fe2O3 + 8CO2 + 8Na2CrO4 2KOH + Na2Cr2O7 → H2O + Na2CrO4 + K2CrO4

Phương trình để tạo ra chất NaBr (Natri bromua) (sodium bromide)

NaOH + C6H5Br → C6H5ONa + H2O + NaBr Br2 + 2NaI → I2 + 2NaBr 2Br2 + 8NaOH + CrBr2 → 4H2O + Na2CrO4 + 6NaBr